九尾龜

jiǔ wěi guī cửu vĩ quy

Hán Việt: cửu vĩ quy · Pinyin: jiǔ wěi guī

Tổng quan

rùa chín đuôi trong thần thoại | Rùa Chín Đuôi, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Trương Xuân Phàm 張春帆|张春帆

Cấu tạo: (cửu) + (vĩ) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rùa chín đuôi trong thần thoại | Rùa Chín Đuôi, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Trương Xuân Phàm 張春帆|张春帆

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中的神龜。見明.陸粲《庚巳編.卷一○.九尾龜》。 2.書名。清張春帆著。敘名士章瑩,因其帷薄不修,遂鬧出許多笑話的故事。

Eng

  • CC-CEDICT nine-tailed turtle of mythology|The Nine-tailed Turtle, novel by late Qing novelist Zhang Chunfan 張春帆|张春帆
  • Cihui nine-tailed turtle of mythology; The Nine-tailed Turtle, novel by late Qing novelist Zhang Chunfan 張春帆|张春帆