九層塔

jiǔ céng tǎ cửu tằng tháp

Hán Việt: cửu tằng tháp · Pinyin: jiǔ céng tǎ

Tổng quan

húng quế

Cấu tạo: (cửu) + (tằng) + (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui húng quế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。羅勒的一種。一年生草本。株高六十至九十公分。葉對生,卵圓形或長橢圓形。輪繖花序具六至十朵花,多輪組成頂生假總狀花序,花冠二脣形,白色、淡紅色或紫色。嫩莖及葉可作蔬菜食用,因具特殊香氣,可提煉精油,為香料及其他工業原料。亦可入藥,有鎮咳、通經、助行血、消炎止痛等療效。

Eng

  • CC-CEDICT basil
  • Cihui basil