九成宮

jiǔ chéng gōng cửu thành cung

Hán Việt: cửu thành cung · Pinyin: jiǔ chéng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (cửu) + (thành) + (cung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隋唐時的故宮。在陝西省麟游縣西,原為隋仁壽宮,唐太宗貞觀五年重修,以其所在山有九重,故改名為「九成宮」。 2.九成宮醴泉銘的簡稱。參見「九成宮醴泉銘」條。