九折成醫

jiǔ shé chéng yī cửu chiết thành y

Hán Việt: cửu chiết thành y · Pinyin: jiǔ shé chéng yī

Tổng quan

Cấu tạo: (cửu) + (chiết) + (thành) + (y)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 几次断臂,就能知道医治断臂的方法。后比喻对某事阅历多,富有经验,成为内行。也指高明的医道。