九折臂

jiǔ zhé bì cửu chiết tí

Hán Việt: cửu chiết tí · Pinyin: jiǔ zhé bì

Tổng quan

Cấu tạo: (cửu) + (chiết) + (tí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指人多次斷臂,經使用各種方法醫治後,自己也成了良醫。後比喻閱歷多,經驗豐富。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「九折臂而成醫兮,吾至今而知其信然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 九:泛指多次;折:断。多次折断胳膊,经过反复治疗而熟知医理。比喻阅历多,经验丰富。
  • Tân Hoa Tự Điển 九泛指多次;折断。多次折断胳膊,经过反复治疗而熟知医理。比喻阅历多,经验丰富。

Eng

  • Cihui 九折臂 iǔzhébì n. <trad.> experienced doctor