九莲灯

cửu liên đăng

Hán Việt: cửu liên đăng

Tổng quan

Cấu tạo: (cửu) + (liên) + (đăng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道教所稱的神燈。通常以蓮花燈九盞相連而成。 2.戲曲劇目。兩晉及南北朝故事戲。演賀道安殺刺客滅口,反誣閔覺。閔入獄,其僕富奴救閔覺之子閔遠逃走,並由遠妻代之入獄。後富奴遇火判教而闖陰陽界,借九蓮燈,卒替閔覺雪冤。