lián liên

Hán Việt: liên · Pinyin: lián

Tổng quan

hoa sen

莲台 · 莲子 · 莲宗 · 莲座 · 莲心 · 莲房 · 莲步 · 莲湖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Hán Việtliên
Quảng Đônglin4
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlen
Baxter-Sagartk.[r]ˤe[n]
Hán ngữ Thượng cổk.[r]ˤe[n]
Phản thiết落賢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蓮
  • Thiều Chửu Hoa sen. Con gái bó chân thon thon nên gọi là {kim liên} [金蓮]. Đông Hôn Hầu [東昏侯] chiều vợ, xây vàng làm hoa sen ở sân cho Phan Phi [潘妃] đi lên rồi nói rằng mỗi bước nẩy một đóa hoa sen. Vì thế nên gọi chân đàn bà là {kim liên} [金蓮]. {Liên tôn} [蓮宗] môn tu Tịnh Độ [淨土] của Phật g…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莲 (形声。从苃,连声。本义莲子,荷的种子) 同本义 莲,扶渠之实也。--《说文》 荷其实莲。--《尔雅》。注谓房也。” 益树莲茭。--《淮南子·本经》 莲藕觚卢。--《汉书·司马相如传》 又如莲的(莲房之实。即莲子);莲须(即莲心。本为莲花的雄蕊。又叫莲蕊须);莲子花(指爱怜儿子的老人。莲子谐音怜子) 也称芙蓉、芙蕖、菡萏等。多年生草本植物,生浅水中。叶子大而圆,叫荷叶。花有粉红、白色两种。种子叫莲子,包在倒圆锥形的花托内,合称莲蓬。地下茎叫藕 接天莲叶无穷碧。--唐·杜甫《江畔独步 莲lián即"荷"。 莲liǎn 1.地名用字『有莲勺县。故址在今陕…

Eng

  • CC-CEDICT lotus

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:苓【唐韻】落賢切【集韻】【韻會】【正韻】靈年切,𠀤音連。【爾雅疏】北人以蓮爲荷。又【說文】芙蕖之實也。【爾雅·釋草】荷,芙蕖。其實蓮。【註】蓮謂房也。 又【集韻】連彥切,連去聲。【前漢·地理志】左馮翊蓮勺。【後漢·鄭興傳註】蓮勺,故城在今同州下邳縣東北。 又【字彙補】所夾切。草名。【廣雅】鳶尾、烏蓮,射干也。

Thuyết Văn

扶渠之實也。 从艸。連聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

陳風。有蒲與蕑。箋云。蕑當作蓮。蓮、夫渠實也。鄭意欲合三章爲一物耳。本艸經謂之藕實。一名水芝丹。 洛賢切。古音在十四部。

【蓮】(sen) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 連 (liên) Phiên thiết: 洛賢切 → rặc + hiền Nghĩa: 扶渠 chi (của) 實 vậy。 từ thảo (cỏ)。連 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 莲 · 蓮 · 莲 · 蓮