九連環

jiǔ lián huán cửu liên hoàn

Hán Việt: cửu liên hoàn · Pinyin: jiǔ lián huán

Tổng quan

một loại đồ chơi xếp hình tư duy gồm chín vòng được móc nối trên một tay cầm có vòng lặp, mục tiêu là tháo các vòng ra khỏi tay cầm

Cấu tạo: (cửu) + (liên) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một loại đồ chơi xếp hình tư duy gồm chín vòng được móc nối trên một tay cầm có vòng lặp, mục tiêu là tháo các vòng ra khỏi tay cầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種玩具。上面有長圈,中套九個鐵環,每個鐵環下連著一根下垂的鐵絲,穿過後面鐵環,環環相連而成九個連環,下面用一長形鎖片,扣住九根下垂的鐵絲。懂得訣竅的人,能將九個鐵環逐一解下,再一個個套上去。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玩具名。环用金属丝制成,共九个,套在条形横板或各式框架上,贯以剑形框柄,可合可分; 曲调名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玩具名。环用金属丝制成,共九个,套在条形横板或各式框架上,贯以剑形框柄,可合可分。 2.曲调名。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese rings, a brainteaser toy consisting of nine rings interlocked on a looped handle, the objective being to remove the rings from the handle
  • Cihui 九連環 iǔliánhuán n. toy consisting of nine interlocking links