九迴腸

jiǔ huí chángcửu hồi tràng

Hán Việt: cửu hồi tràng · Pinyin: jiǔ huí cháng

Tổng quan

Ruột chín khúc, chỉ mối lo nghĩ

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容回环往复的忧思。回肠:形容内心焦虑不安。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《文選.司馬遷.報任少卿書》:「是以腸一日而九迴,居則忽忽,若有所亡。」愁腸迴轉旋繞。比喻憂思到了極點。南朝梁.簡文帝〈應令〉詩:「望邦畿兮千里曠,悲遙夜兮九迴腸。」

Cấu tạo: 九 (cửu) + 迴 (hồi) + 腸 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ưu tư cực điểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《文選.司馬遷.報任少卿書》:「是以腸一日而九迴,居則忽忽,若有所亡。」愁腸迴轉旋繞。比喻憂思到了極點。南朝梁.簡文帝〈應令〉詩:「望邦畿兮千里曠,悲遙夜兮九迴腸。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

回肠炎 · 回肠九转 · 回肠荡气 · 回腸 · 迴腸 · 迴腸蕩氣 · 回肠造口术 · 九回曲