九迴腸

jiǔ huí cháng cửu hồi tràng

Hán Việt: cửu hồi tràng · Pinyin: jiǔ huí cháng

Tổng quan

uột chín khúc, chỉ mối lo nghĩ. cửu hồi trường cửu hồi trường ☆Ruột chín khúc, chỉ mối lo nghĩ.

Cấu tạo: (cửu) + (hồi) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uột chín khúc, chỉ mối lo nghĩ. cửu hồi trường cửu hồi trường ☆Ruột chín khúc, chỉ mối lo nghĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《文選.司馬遷.報任少卿書》:「是以腸一日而九迴,居則忽忽,若有所亡。」愁腸迴轉旋繞。比喻憂思到了極點。南朝梁.簡文帝〈應令〉詩:「望邦畿兮千里曠,悲遙夜兮九迴腸。」