九重霄

jiǔ chóng xiāo cửu trọng tiêu

Hán Việt: cửu trọng tiêu · Pinyin: jiǔ chóng xiāo

Tổng quan

cửu trùng thiên | trời cao nhất

Cấu tạo: (cửu) + (trọng) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửu trùng thiên | trời cao nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天空的極高處。元.金仁杰《追韓信》第一折:「淚灑就長江千尺浪,氣衝開雲漢九重霄。」也稱為「重霄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重霄。

Eng

  • CC-CEDICT ninth heaven|Highest Heaven
  • Cihui ninth heaven; Highest Heaven