乞貸
khất thải
Hán Việt: khất thải · Pinyin: qǐ dài
Tổng quan
cầu xin một khoản vay ỏi xin vay tiền. khất thải khất thải ☆Hỏi xin vay tiền.
Nghĩa
Việt
- Cihui khất thải khất thải ☆Hỏi xin vay tiền.
- Cihui cầu xin một khoản vay ỏi xin vay tiền. khất thải khất thải ☆Hỏi xin vay tiền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向人借貸。《史記.卷四七.孔子世家》:「游說乞貸,不可以為國。」《聊齋志異.卷七.細柳》:「村中有貨美材者,女不惜重直致之,價不能足,又多方乞貸於戚里。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 求讨;求借。
- Tân Hoa Tự Điển 1.求讨;求借。
Eng
- CC-CEDICT to beg for a loan
- Cihui to beg for a loan