借款

jiè kuǎn tá khoản

Hán Việt: tá khoản · Pinyin: jiè kuǎn

Tổng quan

cho vay tiền | vay tiền | khoản vay

Cấu tạo: (tá) + (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho vay tiền | vay tiền | khoản vay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向人借錢。《清史稿.卷一二一.食貨志二》:「時各省藩庫,因州縣有急需,往往濫行借款,日久未歸,展轉挪抵,弊混叢生。」 2.借用的錢。《二十年目睹之怪現狀》第二○回:「但是我在路上,也用不了這許多。因取出一百元,還他前日的借款。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向人借钱或借钱给人。

Eng

  • CC-CEDICT to lend money|to borrow money|loan
  • Cihui to lend money; to borrow money; loan

ja

  • JMdict loan (esp. between governments)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乞贷 · 借钱