乞贷

qǐ dàikhất thải

Hán Việt: khất thải · Pinyin: qǐ dài

Tổng quan

cầu xin một khoản vay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.求讨; 求借。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向人借貸。《史記.卷四七.孔子世家》:「游說乞貸,不可以為國。」《聊齋志異.卷七.細柳》:「村中有貨美材者,女不惜重直致之,價不能足,又多方乞貸於戚里。」

Cấu tạo: 乞 (khất) + 貸 (thải)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 乞貸 qǐdài v. <wr.> beg for a loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向人借貸。《史記.卷四七.孔子世家》:「游說乞貸,不可以為國。」《聊齋志異.卷七.細柳》:「村中有貨美材者,女不惜重直致之,價不能足,又多方乞貸於戚里。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.求讨; 求借。

Eng

  • Cihui to beg for a loan

other

  • Nguồn khác Hỏi xin vay tiền

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借款