乞降
khất hàng
Hán Việt: khất hàng · Pinyin: qǐ xiáng
Tổng quan
xin hàng。請求對方接受投降。
Nghĩa
Việt
- Cihui xin hàng。請求對方接受投降。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請求敵方接受投降。《晉書.卷一.宣帝紀》:「權遣使乞降,上表稱臣,陳說天命。」《精忠岳傳》第一四回:「眾賊乞降者萬餘,殺死者不計其數。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 请求降低; 请求降下。
- Tân Hoa Tự Điển 1.请求降低。 2.请求降下。
Eng
- Cihui 乞降 ǐxiáng v.o. beg to surrender