求和

qiú hé cầu hòa

Hán Việt: cầu hòa · Pinyin: qiú hé

Tổng quan

cầu hòa | tìm kết quả hòa (cờ) | phép cộng (toán) in được dàn xếp êm đẹp, vì sợ bị thua. cầu hoà cầu hoà ☆Xin được dàn xếp êm đẹp, vì sợ bị thua.

Cấu tạo: (cầu) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu hòa | tìm kết quả hòa (cờ) | phép cộng (toán) in được dàn xếp êm đẹp, vì sợ bị thua. cầu hoà cầu hoà ☆Xin được dàn xếp êm đẹp, vì sợ bị thua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請求和平相處。常為戰敗或情勢不利的一方,向對方請求停戰。《戰國策.趙策三》:「故不若亟割地求和,以疑天下,慰秦心。」《三國演義》第六八回:「若與久戰,大損士卒,不若求和安民為上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战败或处境不利的一方,向对方请求停止作战,恢复和平; 打球或下棋等竞赛的一方估计不能取胜,设法造成平局。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.战败或处境不利的一方,向对方请求停止作战,恢复和平。 2.打球或下棋等竞赛的一方估计不能取胜,设法造成平局。

Eng

  • CC-CEDICT to sue for peace|to look for a draw (chess)|summation (math.)
  • Cihui to sue for peace; to look for a draw (chess); summation (math.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乞降