习以成风

xí yǐ chéng fēngtập dĩ thành phong

Hán Việt: tập dĩ thành phong · Pinyin: xí yǐ chéng fēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

风:风气。习惯了,就形成了风气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相習久了,便蔚為風氣。《金史.卷一二九.酷吏傳.蒲察合住傳》:「高琪用事,威刑自恣。南渡之後習以成風,雖士大夫亦為所移。」也作「習以成俗」。

Cấu tạo: 習 (tập) + 以 (dĩ) + 成 (thành) + 風 (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风:风气。习惯了,就形成了风气。

Từ liên quan

Gần nghĩa

习以成性 · 习以为常 · 习以成俗 · 成风之斫 · 成风尽垩 · 成風之斫 · 成風盡堊 · 成風斤