習氣

xí qì tập khí

Hán Việt: tập khí · Pinyin: xí qì

Tổng quan

thói quen | thực hành (thường là điều đáng tiếc)

Cấu tạo: (tập) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thói quen | thực hành (thường là điều đáng tiếc)
  • Cihui tập khí tập khí ☆Điều có được do thói quen. Tính nết đã quen.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長期養成的不良習慣。宋.蘇軾〈再和潛師〉詩:「東坡習氣除未盡,時復長篇書小草。」《官話指南.卷三.使令通話》:「那些買賣人的習氣,都愛要謊價,你也別竟聽他們要,總要還個價兒。」 2.佛教用語。佛教瑜伽行派稱過去行為所造成的潛在力量。《瑜伽師地論》卷五三:「謂於阿賴耶識中,一切諸法遍計自性妄執習氣,是名安立種子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行为举止上不良的习惯和作风。一般指旧时代遗留下来的陋习,如小市民习气、市侩习气、流氓习气等。共产主义教育的任务之一就是要克服守旧心理以及旧习气。

Eng

  • CC-CEDICT custom; practice (usu. a regrettable one)
  • Cihui custom; practice (usu. a regrettable one)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

习性 · 习惯