习惯性

xí guàn xìngtập quán tính

Hán Việt: tập quán tính · Pinyin: xí guàn xìng

Tổng quan

theo thói quen

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.物理學上指物體未受外力時,靜者恆靜、動者恆動的性質。也稱為「慣性」。 2.已成習慣的。

Cấu tạo: 習 (tập) + 慣 (quán) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông thường
  • Tần suất từ theo thói quen , thông thường
  • Biên soạn inertia ◆attr. habitual

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物理學上指物體未受外力時,靜者恆靜、動者恆動的性質。也稱為「慣性」。 2.已成習慣的。

Eng

  • JMdict habit-forming
  • JMdict habitual
  • Cihui customary
  • Tần suất từ n. inertia ◆attr. habitual

Đức

  • Handedict gewöhnlich, branchenüblich

ja

  • JMdict 習慣性(しゅうかんせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

习惯性地 · 习惯性的 · 习惯上 · 习惯地 · 习惯法 · 习惯的 · 惯性的 · 惯性系