習慣性
tập quán tính
Hán Việt: tập quán tính · Pinyin: xí guàn xìng
Tổng quan
theo thói quen | thông thường
Nghĩa
Việt
- Cihui theo thói quen | thông thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物理學上指物體未受外力時,靜者恆靜、動者恆動的性質。也稱為「慣性」。 2.已成習慣的。
Eng
- CC-CEDICT customary
- Cihui customary
ja
- JMdict habit-forming|habitual