习见

xí jiàntập kiến

Hán Việt: tập kiến · Pinyin: xí jiàn

Tổng quan

thường thấy; thấy luôn. 習見的現象 những hiện tượng thường thấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

经常见到:~不鲜, 这种情况一向为人们所~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

時常見到。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「初,瓊隨父在臺閣,習見故事。」

Cấu tạo: 習 (tập) + 見 (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thường thấy
  • VietPhrases thấy luôn
  • Tần suất từ thấy luôn
  • Biên soạn v.p. commonly seen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時常見到。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「初,瓊隨父在臺閣,習見故事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经常见到:~不鲜, 这种情况一向为人们所~。

Eng

  • Cihui commonly seen
  • Tần suất từ v.p. commonly seen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

罕见