罕見

hǎn jiàn hãn kiến

Hán Việt: hãn kiến · Pinyin: hǎn jiàn

Tổng quan

hiếm | hiếm khi thấy hiếm thấy; ít; ít thấy。難得見到;很少見到。 人跡罕見 ít có dấu chân người; ít thấy người vãng lai. 罕見的奇跡 kỳ tích hiếm thấy 罕見的現象。 hiện tượng hiếm thấy. 罕見的病 bệnh hiếm thấy

Cấu tạo: (hãn) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếm | hiếm khi thấy hiếm thấy; ít; ít thấy。難得見到;很少見到。 人跡罕見 ít có dấu chân người; ít thấy người vãng lai. 罕見的奇跡 kỳ tích hiếm thấy 罕見的現象。 hiện tượng hiếm thấy. 罕見的病 bệnh hiếm thấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稀見,難得遇見。《初刻拍案驚奇》卷一:「喫驚道:『好大龜殼!你拖來何幹?』文若虛道:『也是罕見的,帶了他去。』」也作「罕覯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 难得见到;很少见到:人迹~|~的奇迹。

Eng

  • CC-CEDICT rare|rarely seen
  • Cihui rare; rarely seen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

少有 · 少见 · 稀有

Từ trái nghĩa

习见 · 常见