鄉下人
hương hạ nhân
Hán Việt: hương hạ nhân · Pinyin: xiāng xià rén
Tổng quan
người nông thôn | chất phác | dân quê
Nghĩa
Việt
- Cihui người nông thôn | chất phác | dân quê
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 住於鄉野偏僻地方的人。《文明小史》第四回:「究竟鄉下人心直,也不問到底是誰,見打門聲急,便有一個男子前來,拔了閂,開了門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居住在农村里的人。有时含贬义。
- Tân Hoa Tự Điển 1.居住在农村里的人。有时含贬义。
Eng
- CC-CEDICT country folk|rustic|rural folk
- Cihui country folk; rustic; rural folk