鄉下的

hương hạ đích

Hán Việt: hương hạ đích

Tổng quan

nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở, nhân dân (một nước), số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực, số ít nông thôn, thôn dã, giải tán quốc hội và tổ chức bầu lại (thuộc) nông thôn, thôn dã

Cấu tạo: (hương) + (hạ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở, nhân dân (một nước), số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực, số ít nông thôn, thôn dã, giải tán quốc hội và tổ chức bầu lại (thuộc) nông thôn, thôn dã