鄉人
hương nhân
Hán Việt: hương nhân · Pinyin: xiāng rén
Tổng quan
người trong làng | người cùng làng
Nghĩa
Việt
- Cihui người trong làng | người cùng làng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鄉民。《三國演義》第一五回:「白虎奔餘杭,於路劫掠,被土人凌操領鄉人殺敗,望會稽而走。」 2.同鄉的人。《左傳.莊公十年》:「其鄉人曰:『肉食者謀之,又何間焉?』」《論語.鄉黨》:「鄉人飲酒,杖者出,斯出矣。」 3.俗人。《孟子.離婁下》:「舜為法於天下,可傳於後世,我由未免為鄉人也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同乡的人; 乡下人。有时亦指俗人; 指乡大夫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同乡的人。 2.乡下人。有时亦指俗人。 3.指乡大夫。
Eng
- CC-CEDICT villager|fellow villager
- Cihui villager; fellow villager