村夫

cūn fūthôn phu

Hán Việt: thôn phu · Pinyin: cūn fū

Tổng quan

thôn phu, dân trong thôn; dân làng

新华 · Tân Hoa Đại lục

乡下人; 农夫; 粗俗的人:山野~丨~俗子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鄉下人。如:「村夫農婦」。《三國演義〉第三七回:「量一村夫,何必哥哥自去,可使人喚來便了。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「村夫不識一丁,愚者豈無一得?」

Cấu tạo: 村 (thôn) + 夫 (phu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dân quê
  • VietPhrases dân làng
  • Tần suất từ (sử học) người hạ đẳng, tiện dân, người vô học thức; người thô tục, người lỗ mãng, người cáu kỉnh, người keo cú, người bủn xỉn mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch, (kiến trúc) đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá), không đều (chữ viết), người quê mùa con chó cà tàng (chó loại xấu), người hèn hạ; đồ vô lại; thôn phu, dân trong thôn; dân làng; dân làng
  • Biên soạn 1. villager 2. vulgar and naive person M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄉下人。如:「村夫農婦」。《三國演義〉第三七回:「量一村夫,何必哥哥自去,可使人喚來便了。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「村夫不識一丁,愚者豈無一得?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乡下人; 农夫; 粗俗的人:山野~丨~俗子。
  • Kaggle Zh-Vi churl

Eng

  • Cihui 村夫 ūnfū* n. 1. villager 2. vulgar and naive person M:²wèi
  • Tần suất từ n. 1. villager 2. vulgar and naive person M:²wèi

Đức

  • Handedict Faxenmacher

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乡人