村夫
thôn phu
Hán Việt: thôn phu · Pinyin: cūn fū
Tổng quan
thôn phu, dân trong thôn: dân làng
Nghĩa
Việt
- Cihui thôn phu, dân trong thôn: dân làng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鄉下人。如:「村夫農婦」。《三國演義〉第三七回:「量一村夫,何必哥哥自去,可使人喚來便了。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「村夫不識一丁,愚者豈無一得?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乡下人;农夫;粗俗的人:山野~丨~俗子。
Eng
- Cihui 村夫 ūnfū* n. 1. villager 2. vulgar and naive person M:²wèi