鄉巴佬

xiāng bā lǎo hương ba lão

Hán Việt: hương ba lão · Pinyin: xiāng bā lǎo

Tổng quan

(miệt thị) người nhà quê | quê mùa | thô kệch

Cấu tạo: (hương) + (ba) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (miệt thị) người nhà quê | quê mùa | thô kệch

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笨拙、迟钝又粗俗质朴的乡下人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.乡下佬。

Eng

  • CC-CEDICT (derog.) villager|hick|bumpkin
  • Cihui (derog.) villager; hick; bumpkin