書不盡言

shū bù jìn yán thư bất tận ngôn

Hán Việt: thư bất tận ngôn · Pinyin: shū bù jìn yán

Tổng quan

Tôi có nhiều điều muốn nói hơn là có thể viết trong thư này (kết thúc thư truyền thống) (thành ngữ)

Cấu tạo: (thư) + (bất) + (tận) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tôi có nhiều điều muốn nói hơn là có thể viết trong thư này (kết thúc thư truyền thống) (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书:书信。信中难以充分表达其意。后多作书信结尾习用语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.系辞上》"子曰'书不尽言,言不尽意。'"谓文辞难充分达意◇多作书信结尾习用语。
  • Tân Hoa Tự Điển 书书信。信中难以充分表达其意◇多作书信结尾习用语。

Eng

  • CC-CEDICT I have much more to say than can be written in this letter (conventional letter ending) (idiom)
  • Cihui 書不盡言 hūbùjìnyán f.e. Written words are a poor vehicle for thoughts. (conventional letter ending)