書生氣

shū shēng qì thư sanh khí

Hán Việt: thư sanh khí · Pinyin: shū shēng qì

Tổng quan

dáng vẻ thư sinh

Cấu tạo: (thư) + (sanh) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dáng vẻ thư sinh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书生:读书人。常用来形容看问题简单、幼稚,对实际问题缺乏了解。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指只知读书,脱离实际,看问题单纯﹑幼稚的习气。 2.指书卷气。

Eng

  • Cihui 書生氣 hūshēngqì n. bookishness