书生气
thư sanh khí
Hán Việt: thư sanh khí · Pinyin: shū shēng qì
Tổng quan
KHÍ dáng vẻ thư sinh
1.指只知读书,脱离实际,看问题单纯﹑幼稚的习气。 2.指书卷气。
1.書卷氣。如:「多年不見,張大哥仍然如往昔般,散發著溫柔敦厚的書生氣。」 2.大陸地區指知識分子只顧讀書,不關心現實、政治的習氣。
Nghĩa
Việt
- Cihui dáng vẻ thư sinh
- Biên soạn 書生氣 hūshēngqì n. bookishness
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指只知读书,脱离实际,看问题单纯﹑幼稚的习气。 2.指书卷气。
Eng
- Cihui 書生氣 hūshēngqì n. bookishness
Đức
- Handedict Pedanterie