書記員
thư kí viên
Hán Việt: thư kí viên · Pinyin: shū jì yuán
Tổng quan
người thư ký, tu sĩ, giáo sĩ, mục sư ((cũng) clerk in holy orders), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng, (từ cổ,nghĩa cổ) người biết đọc biết viết,(đùa cợt) nhà nghiên cứu khí tượng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giám đốc nha khí tượng, ông khí tượng (khí tượng nhân cách hoá), đốc công (trông nom việc xây dựng nhà cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký
Nghĩa
Việt
- Cihui người thư ký, tu sĩ, giáo sĩ, mục sư ((cũng) clerk in holy orders), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng, (từ cổ,nghĩa cổ) người biết đọc biết viết,(đùa cợt) nhà nghiên cứu khí tượng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giám đốc nha khí tượng, ông khí tượng (khí tượng nhân…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 我国各级人民法院和人民检察院中担任记录,并办理其他有关事项的工作人员。
Eng
- Cihui 書記員 hūjìyuán n. secretary (of an organization) M:²wèi