書記的

thư kí đích

Hán Việt: thư kí đích

Tổng quan

(thuộc) công việc biên chép, (thuộc) văn phòng, (thuộc) tăng lữ, mục sư, đại biểu giới tăng lữ (trong quốc hội) (thuộc) người thư ký; có tính chất thư ký, có chữ viết đẹp, (từ cổ,nghĩa cổ) biết đọc, biết viết (thuộc) thư ký, (thuộc) bí thư, (thuộc) bộ trưởng

Cấu tạo: (thư) + (kí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) công việc biên chép, (thuộc) văn phòng, (thuộc) tăng lữ, mục sư, đại biểu giới tăng lữ (trong quốc hội) (thuộc) người thư ký; có tính chất thư ký, có chữ viết đẹp, (từ cổ,nghĩa cổ) biết đọc, biết viết (thuộc) thư ký, (thuộc) bí thư, (thuộc) bộ trưởng