書院

shū yuàn thư viện

Hán Việt: thư viện · Pinyin: shū yuàn

Tổng quan

học viện học thuật cổ điển (thời Đường đến thời Thanh)

Cấu tạo: (thư) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học viện học thuật cổ điển (thời Đường đến thời Thanh)
  • Cihui thư viện thư viện ☆Nhà chứa sách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時私人教學讀書的場所。唐明皇置麗正書院,集文學之士,為中國書院設置之始,此後盛行於宋、明。《五代史平話.漢史.卷上》:「慕容三郎是個有田產的人,未免請先生在書院教導義男劉知遠讀習經書。」《三國演義》第二○回:「晨起,復至書院中,將詔再三觀看,無計可施。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代教育机构。始于唐代。原为修书、校书、藏书之所,后才用于讲学。一般在蒙学之上,有的是本地、本省的最高学府。提倡自由讲学,采用个别钻研、相互问答、集众讲解相结合的教学方法。讲习内容以儒家经籍为主,也有专攻武学、医学者。清末废科举,书院改为学校。

Eng

  • CC-CEDICT academy of classical learning (Tang Dynasty - Qing Dynasty)
  • Cihui academy of classical learning (Tang Dynasty - Qing Dynasty)

ja

  • JMdict drawing room|study|writing alcove|publishing house

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

學塾 · 学校 · 私塾