學校

xué xiào học giáo

Hán Việt: học giáo · Pinyin: xué xiào

Tổng quan

trường học | Lượng từ: 所

Cấu tạo: (học) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường học | Lượng từ: 所
  • Cihui học hiệu học hiệu ☆Trường học. Như Học đường 學堂.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 講學研習的教育機構。《詩經.鄭風.子衿.序》:「子衿,刺學校廢也。亂世則學校不脩焉。」《儒林外史》第三回:「你若同他拱手作揖,平起平坐,這就是壞了學校規矩,連我臉上都無光了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专门进行教育的机构。

Eng

  • CC-CEDICT school|CL:所[suo3]
  • Cihui school; CL:所

ja

  • JMdict school

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

书院 · 学塾 · 学宫 · 私塾 · 黉舍