学校

xué xiàohọc giáo

Hán Việt: học giáo · Pinyin: xué xiào

Tổng quan

trường học; nhà trường

新华 · Tân Hoa Đại lục

专门进行教育的机构。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

講學研習的教育機構。《詩經.鄭風.子衿.序》:「子衿,刺學校廢也。亂世則學校不脩焉。」《儒林外史》第三回:「你若同他拱手作揖,平起平坐,這就是壞了學校規矩,連我臉上都無光了。」

Cấu tạo: 學 (học) + 校 (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trường học
  • VietPhrases nhà trường
  • Biên soạn 學校 uéxiào p.w. school; educational institution

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 講學研習的教育機構。《詩經.鄭風.子衿.序》:「子衿,刺學校廢也。亂世則學校不脩焉。」《儒林外史》第三回:「你若同他拱手作揖,平起平坐,這就是壞了學校規矩,連我臉上都無光了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专门进行教育的机构。
  • Kaggle Zh-Vi school

Eng

  • JMdict school
  • Cihui school

Đức

  • Handedict Bsp.: 全日製學校 全日制学校 -- Ganztagsschule

ja

  • JMdict 学校(がっこう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

书院 · 学塾 · 学宫 · 私塾 · 黉舍