书馆儿
thư quán nhi
Hán Việt: thư quán nhi · Pinyin: shū guǎn r
Tổng quan
NHI quán bình sách (bình luận sách tại quán trà)
附有說評書表演的茶館兒。
Nghĩa
Việt
- Cihui quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書
- Cihui 评书
- Biên soạn 書館兒 hūguǎnr p.w. <topo.> 1. teahouse featuring story-telling 2. public gathering place where storytellers entertain the audience M:¹jiā
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 附有說評書表演的茶館兒。
Eng
- Cihui teashop with performance by 評書; 评书 story tellers