买卖人

mǎi mài rénmãi mại nhân

Hán Việt: mãi mại nhân · Pinyin: mǎi mài rén

Tổng quan

người buôn bán; dân buôn bán

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.做生意的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生意人。《紅樓夢》第七九回:「合長安城中,上自王侯,下至買賣人,都稱他家是『桂花夏家』。」

Cấu tạo: 買 (mãi) + 賣 (mại) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương gia: người buôn bán/dân buôn bán
  • Tần suất từ người buôn bán; dân buôn bán
  • Biên soạn trader; businessman M:ge/¹míng/²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.做生意的人。

Eng

  • Cihui 買賣人 ǎimairén n. trader; businessman M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ n. trader; businessman M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Geschäftsmann, Händler (leicht negative Bedeutung, Geldmacher)

Từ liên quan

Gần nghĩa

卖人情 · 買賣人 · 賣人情 · 买卖 · 买卖合同 · 買賣 · 買賣黃了 · 买卖僧职的