買櫝還珠

mǎi dú huán zhū mãi độc hoàn châu

Hán Việt: mãi độc hoàn châu · Pinyin: mǎi dú huán zhū

Tổng quan

mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong | đánh giá kém (thành ngữ)

Cấu tạo: (mãi) + (độc) + (hoàn) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong | đánh giá kém (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 椟:木匣;珠:珍珠。买下木匣,退还了珍珠。比喻没有眼力,取舍不当。
  • Tân Hoa Tự Điển 椟木匣;珠珍珠。买下木匣,退还了珍珠。比喻没有眼力,取舍不当。

Eng

  • CC-CEDICT to buy a wooden box and return the pearls inside|to show poor judgment (idiom)
  • Cihui 買櫝還珠 ǎidúhuánzhū id. show lack of judgment