買青賣青

mǎi qīng mài qīng mãi thanh mại thanh

Hán Việt: mãi thanh mại thanh · Pinyin: mǎi qīng mài qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (mãi) + (thanh) + (mại) + (thanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时地主或商人在每年青黄不接时,利用农民经济困难,杀价预购青苗,或以接收青苗作抵押品,放出高利贷,称"买青";从农民方面来说,称"卖青"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时地主或商人在每年青黄不接时,利用农民经济困难,杀价预购青苗,或以接收青苗作抵押品,放出高利贷,称"买青";从农民方面来说,称"卖青"。