乱来
loạn lai
Hán Việt: loạn lai · Pinyin: luàn lái
Tổng quan
xằng bậy; làm ẩu làm càng
1.胡乱行事。
胡亂作為。如:「這是個重要的會議,你可別亂來!」
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động một cách liều lĩnh
- Cihui làm loạn
- Tần suất từ loạn lai/loạn lãi: xằng bậy/làm ẩu/làm càn/làm ẩu làm càng; làm ẩu; làm càn; làm ẩu làm càng
- Biên soạn 亂來 uànlái v. act foolishly/recklessly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胡亂作為。如:「這是個重要的會議,你可別亂來!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.胡乱行事。
Eng
- Cihui 亂來 uànlái v. act foolishly/recklessly; Wǒ yǐjing jǐnggàoguo nǐ bùyào ∼. I've warned you not to act recklessly
- Tần suất từ 亂來 uànlái v. act foolishly/recklessly , Wǒ yǐjing jǐnggàoguo nǐ bùyào ∼. I've warned you not to act recklessly
Đức
- Handedict Zicke