糊弄

hù nong hồ lộng

Hán Việt: hồ lộng · Pinyin: hù nong

Tổng quan

lừa gạt | dối trá | làm cho có lệ

Cấu tạo: (hồ) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừa gạt | dối trá | làm cho có lệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.應付、敷衍。如:「對於這次事件的報告,他只想要糊弄過關,所以始終交代不清。」 2.將就、隨便。如:「這份工作雖然收入微薄,但因食指浩繁也只好糊弄著做了!」 3.欺騙、愚弄。如:「這個人說的話不可信,全都是糊弄人的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欺骗;蒙混:说老实话,别~人;将就:衣服旧了些,~着穿吧。

Eng

  • CC-CEDICT to fool|to deceive|to go through the motions
  • Cihui to fool; to deceive; to go through the motions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乱来