乱用

loạn dụng

Hán Việt: loạn dụng

Tổng quan

sự coi thường; sự xúc phạm, sự báng bổ (thần thánh), sự làm ô uế (vật thiêng liêng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

濫用。如:「她臉上的斑點,是因為亂用化妝品的結果。」《官場現形記》第三三回:「真正涓滴歸公,一絲一毫不敢亂用。」

Cấu tạo: 亂 (loạn) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lạm dụng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi profanation

Eng

  • JMdict abuse
  • JMdict misuse
  • JMdict misappropriation
  • JMdict using to excess

ja

  • JMdict 乱用(らんよう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

滥用