滥用

làn yònglạm dụng

Hán Việt: lạm dụng · Pinyin: làn yòng

Tổng quan

lạm dụng; dùng sai; xài bậy. lúc hành văn lạm dụng tiếng địa phương. 濫用職權. lạm dụng chức quyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

胡乱地或过度地使用:行文~方言, ~职权。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

胡亂的過度使用。如:「濫用公款」、「濫用職權」。

Cấu tạo: 濫 (lạm) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự lạm dụng, sự lộng hành, thói xấu, hủ tục, sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả, sự nói xấu, sự gièm pha, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ, lạm dụng (quyền hành...), lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa, nói xấu, gièm pha, (từ cổ,nghĩa cổ) lừa dối, lừa gạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ lăng mạ, thoá mạ sự lạm dụng, sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa thậm tệ, sự lừa dối, sự lừa gạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi, hành hạ, bạc đâi, ngược đãi xài phí, lãng phí, hoang toàng…
  • Biên soạn v. abuse; misuse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胡亂的過度使用。如:「濫用公款」、「濫用職權」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胡乱地或过度地使用:行文~方言, ~职权。
  • Kaggle Zh-Vi abuse

Eng

  • Cihui to misuse; to abuse
  • Tần suất từ to misuse; to abuse

Đức

  • Handedict missbrauchen

other

  • Nguồn khác Dùng quá độ. Dùng vào mục đích bất chánh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乱用 · 乱花

Từ trái nghĩa

善用 · 撙节 · 节用