乳名
nhũ danh
Hán Việt: nhũ danh · Pinyin: rǔ míng
Tổng quan
tên gọi thân mật cho trẻ | tên lúc nhỏ ên cha mẹ đặt ra lúc mới đẻ. nhũ danh nhũ danh ☆Tên cha mẹ đặt ra lúc mới đẻ.
Nghĩa
Việt
- Cihui tên gọi thân mật cho trẻ | tên lúc nhỏ ên cha mẹ đặt ra lúc mới đẻ. nhũ danh nhũ danh ☆Tên cha mẹ đặt ra lúc mới đẻ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兒時的名字。《初刻拍案驚奇》卷二三:「保正道:『這等是衙內了。請問當時乳名可記得麼?』」《紅樓夢》第四回:「還有一女比薛蟠小兩歲,乳名寶釵。」也稱為「奶名」、「小名」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奶名,小名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.奶名,小名。
Eng
- CC-CEDICT infant name; pet name for a child
- Cihui infant name; pet name for a child