奶名
nãi danh
Hán Việt: nãi danh · Pinyin: nǎi míng
Tổng quan
tên thân mật cho trẻ nhỏ | tên lúc nhỏ tên cúng cơm; tên tục; tên gọi lúc nhỏ。童年時期的名字; 小名。
Nghĩa
Việt
- Cihui tên thân mật cho trẻ nhỏ | tên lúc nhỏ tên cúng cơm; tên tục; tên gọi lúc nhỏ。童年時期的名字; 小名。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幼兒時的暱名。也稱為「小名」、「乳名」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乳名,小名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.乳名,小名。
Eng
- CC-CEDICT pet name for a child|infant name
- Cihui pet name for a child; infant name