乳狀物

nhũ trạng vật

Hán Việt: nhũ trạng vật

Tổng quan

sữa, nhựa mủ (cây), nước (dừa...), (xem) spill, (nghĩa bóng) loại văn học đơn giản, học thuyết đơn giản, vắt sữa, bòn rút, bóc lột, lấy (nhựa) bóp, nặn (nọc rắn...), (từ lóng) nhận trộm, nghe lỏm (điện tín), cho sữa, lấy gậy chọc trời, thụt két

Cấu tạo: (nhũ) + (trạng) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sữa, nhựa mủ (cây), nước (dừa...), (xem) spill, (nghĩa bóng) loại văn học đơn giản, học thuyết đơn giản, vắt sữa, bòn rút, bóc lột, lấy (nhựa) bóp, nặn (nọc rắn...), (từ lóng) nhận trộm, nghe lỏm (điện tín), cho sữa, lấy gậy chọc trời, thụt két