乾巴巴
kiền ba ba
Hán Việt: kiền ba ba · Pinyin: gān bā bā
Tổng quan
khô | khô khốc | nhàm chán | nhạt nhẽo 1. khô cằn; khô nẻ。乾燥(含厭惡意)。 過去乾巴巴的紅土地帶,如今變成了米糧川。 mảnh đất khô cằn trước kia, nay biến thành cánh đồng lúa. 2. nhạt nhẽo; vô vị; chán ngắt; tẻ ngắt; không sinh động; buồn tẻ。(語言文字)內容不生動,不豐富。 文章寫得乾巴巴的,讀著引不起興趣。 bài viết không sinh động, không hấp dẫn người đọc.
Nghĩa
Việt
- Cihui khô | khô khốc | nhàm chán | nhạt nhẽo 1. khô cằn; khô nẻ。乾燥(含厭惡意)。 過去乾巴巴的紅土地帶,如今變成了米糧川。 mảnh đất khô cằn trước kia, nay biến thành cánh đồng lúa. 2. nhạt nhẽo; vô vị; chán ngắt; tẻ ngắt; không sinh động; buồn tẻ。(語言文字)內容不生動,不豐富。 文章寫得乾巴巴的,讀著引不起興趣。 bài viết không sinh động, không…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.乾枯瘦癟的樣子。如:「這隻小狗乾巴巴的,好可憐!」 2.乾燥。如:「這種乾巴巴的土地,什麼也種不活。」 3.形容辭采不夠優美,內容不夠生動。如:「你的文章看起來乾巴巴的,一點也不吸引人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的)干燥(含厌恶意)过去~的红土地带,如今变成了米粮川; (语言文字)内容不生动,不丰富文章写得~的,读着引不起兴趣。
- Tân Hoa Tự Điển (~的)①干燥(含厌恶意)过去~的红土地带,如今变成了米粮川。②(语言文字)内容不生动,不丰富文章写得~的,读着引不起兴趣。
Eng
- CC-CEDICT dry|parched|dull|insipid
- Cihui dry; parched; dull; insipid