乾村沙 gàn cūn shā · kiền thôn sa Hán Việt: kiền thôn sa · Pinyin: gàn cūn shā Tổng quan Cấu tạo: 乾 (kiền) + 村 (thôn) + 沙 (sa)Pinyingàn cūn shāHán Việtkiền thôn saCấu tạo乾 + 村 + 沙 · kiền + thôn + sa nghĩa thành phần: kiền + thôn + sa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 身材乾瘦而粗俗。亦指乾瘦粗俗的人。元.喬吉《兩世姻緣》第一折:「他每都錯怨天,情知那乾村沙怎做的玉天仙。」