乾洗

gān xǐ kiền tẩy

Hán Việt: kiền tẩy · Pinyin: gān xǐ

Tổng quan

giặt khô | việc giặt khô giặt; tẩy; giặt khô (bằng xăng hoặc các dung dịch khác)。用汽油或其他溶劑去掉衣服上的污垢(區別於用水洗)。

Cấu tạo: (kiền) + (tẩy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giặt khô | việc giặt khô giặt; tẩy; giặt khô (bằng xăng hoặc các dung dịch khác)。用汽油或其他溶劑去掉衣服上的污垢(區別於用水洗)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用揮發油劑擦洗衣物。和水洗方式不同。如:「高級衣料或厚重的衣物送去乾洗,才不會破壞品質。」_x000D_ 2.使人無意識、失去抵抗能力後而洗劫財物。現在也指對無意識、無抵抗能力的人洗劫財物。如:「乾洗大盜」、「警方尋線逮捕以乾洗手段劫取財物的不法分子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用汽油或其他溶剂去掉衣服上的污垢(区别于用水洗)。

Eng

  • CC-CEDICT to dry clean|dry cleaning
  • Cihui to dry clean; dry cleaning

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

水洗