乾燥的

kiền táo đích

Hán Việt: kiền táo đích

Tổng quan

khô cằn (đất), (nghĩa bóng) khô khan, vô vị khô; sấy khô, dried milk, sữa bột hạn hán, (từ cổ,nghĩa cổ) khô cạn; khát khô, cạn, ráo, khô nứt; (thông tục) khô cổ, khát khô cả cổ, cạn sữa, hết sữa (bò cái...), khan (ho), nhạt, không bơ, nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt (rượu), khô khan, vô vị, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, p…

Cấu tạo: (kiền) + (táo) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui xerantic
  • Cihui adusted