乾草機
kiền thảo ki
Hán Việt: kiền thảo ki
Tổng quan
người dỡ cỏ phơi khô; máy dỡ cỏ phơi khô, (từ lóng) cú đánh choáng người người giũ cỏ (để phơi khô); máy giũ cỏ (để phơi khô)
Nghĩa
Việt
- Cihui người dỡ cỏ phơi khô; máy dỡ cỏ phơi khô, (từ lóng) cú đánh choáng người người giũ cỏ (để phơi khô); máy giũ cỏ (để phơi khô)
Eng
- Cihui 乾草機 āncǎojī n. hay-drying machine M:ge/¹tái