干陀诃提

kiền đà ha đề

Hán Việt: kiền đà ha đề

Tổng quan

càn đà ha đề (菩薩)Gandhahastin,又作乾陀訶提,乾陀呵晝,菩薩名。譯曰香象。可洪音義六曰:「乾陀訶提,下合作堤,音低,此云香象。」玄應音義三曰:「乾陀呵晝菩薩,新道行作香象菩薩是也。」☸

Cấu tạo: (kiền) + (đà) + (ha) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui càn đà ha đề (菩薩)Gandhahastin,又作乾陀訶提,乾陀呵晝,菩薩名。譯曰香象。可洪音義六曰:「乾陀訶提,下合作堤,音低,此云香象。」玄應音義三曰:「乾陀呵晝菩薩,新道行作香象菩薩是也。」☸