乾霍亂

gàn huò luàn kiền hoắc loạn

Hán Việt: kiền hoắc loạn · Pinyin: gàn huò luàn

Tổng quan

Cấu tạo: (kiền) + (hoắc) + (loạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫指患者腹中絞痛,吐不出瀉不出的疾病。多由飲食不潔引起腸胃閉塞所造成。也稱為「絞腸痧」。 2.比喻無緣無故的忙亂。《金瓶梅》第八二回:「諕的經濟氣也不敢出一聲兒來,乾霍亂了一夜。」

Eng

  • Cihui 乾霍亂 ānhuòluàn n. <Ch. med.> cholera without diarrhea or vomiting