亂撞
loạn chàng
Hán Việt: loạn chàng
Tổng quan
cái chày, trên đe dưới búa, giã bằng chày, đập bằng chày, (động vật học) bọ cánh cứng, (thông tục) con gián ((cũng) black beetle), người cận thị, mù hoàn toàn, (từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along), đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away), cheo leo, nhô ra (tảng đá), treo trên sợi tóc (số phận), cheo leo, nhô ra (tảng đá), cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày), rậm như sâu róm (l…
Nghĩa
Việt
- Cihui cái chày, trên đe dưới búa, giã bằng chày, đập bằng chày, (động vật học) bọ cánh cứng, (thông tục) con gián ((cũng) black beetle), người cận thị, mù hoàn toàn, (từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along), đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away), cheo leo, nhô ra (tảng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.胡亂碰撞。如:「剛被捕的小鳥在籠中亂撞,想找空隙飛出去。」《紅樓夢》第一○○回:「說著,便將頭往隔斷板上亂撞,撞的披頭散髮。」 2.隨便走動。如:「到人家裡,沒有經過同意,千萬不要亂撞。」
Eng
- Cihui 亂撞 uànzhuàng v. rush around blindly